Trang tử vi cổ học hàng đầu Việt Nam
page footer background

Xem ngày xuất hành

Xem ngày xuất hành - Xuất hành đầu năm hay đi công tác xa, du lịch, lập nghiệp có ý nghĩa mở ra một khởi đầu mới thuận buồm xuôi gió. Chọn ngày giờ lành, hướng xuất hành đón Hỷ Thần, Tài Thần giúp chuyến đi hanh thông, vạn sự bình an, đắc tài đắc lộc.

Phép biến chuyển: Dùng thuật "Tứ tung ngũ hoành", khi muốn đi xa nhưng ngặt nỗi ngày xuất hành lại quá xấu, chọn hướng không có đường đi. Người muốn xuất hành phải đứng ở giữa cửa nhà, chắt lưỡi đúng 36 lần, rồi dùng ngón tay trỏ vạch 4 đường dọc, tiếp theo là 5 đường ngang, miệng khấn vái xin đi gặp may mắn, và bước đi thẳng không ngoái cổ lại.
Điền thông tin

Điền thông tin

Điền thông tin

Điền
Thông
Tin

corner corner corner corner
kết quả xem ngày

Các ngày tốt để xuất hành trong tháng 11 năm 2026

Thứ 2
2
Tháng 11
Tốt
- Thứ 2, Ngày 2/11/2026 - 24/9/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Thìn, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Đạo Tặc: Xuất hành rất xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất của, mọi việc bất thành
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Phá dỡ công trình, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, trừ phục
• Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Chính Tây (Hạc Thần: Chính Bắc)
• Giờ tốt xuất hành (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h - Tốc Hỷ), Mão (5h-7h - Tiểu Cát), Tỵ (9h-11h - Đại An), Mùi (13h-15h - Tốc Hỷ), Dậu (17h-19h - Tiểu Cát), Hợi (21h-23h - Đại An)
Thứ 3
3
Tháng 11
Tốt
- Thứ 3, Ngày 3/11/2026 - 25/9/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Đường Phong: Xuất hành rất tốt, xuất hành cầu tài như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Cúng tế cầu an, dẹp loạn, phòng thủ giữ gìn, lánh nạn
• Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Chính Tây (Hạc Thần: Chính Bắc)
• Giờ tốt xuất hành (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h - Tốc Hỷ), Dần (3h-5h - Tiểu Cát), Thìn (7h-9h - Đại An), Ngọ (11h-13h - Tốc Hỷ), Thân (15h-17h - Tiểu Cát), Tuất (19h-21h - Đại An)
Thứ 6
6
Tháng 11
Tốt
- Thứ 6, Ngày 6/11/2026 - 28/9/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Thân, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người trên giúp đỡ, mọi việc toại lòng
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành, nhập trạch, cầu tài lộc, giao dịch
• Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Đông Nam (Hạc Thần: Tại thiên)
• Giờ tốt xuất hành (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h - Đại An), Mão (5h-7h - Tốc Hỷ), Tỵ (9h-11h - Tiểu Cát), Mùi (13h-15h - Đại An), Dậu (17h-19h - Tốc Hỷ), Hợi (21h-23h - Tiểu Cát)
Thứ 7
7
Tháng 11
Tốt
- Thứ 7, Ngày 7/11/2026 - 29/9/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Dậu, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Thuần Dương: Xuất hành thuận lợi, xuất hành cầu tài như ý, đi xa gặp nhiều may mắn
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Đắp đập, ngăn nước, xây tường rào, tu bổ hầm hào, cất giấu bảo vật
• Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Đông Nam (Hạc Thần: Tại thiên)
• Giờ tốt xuất hành (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h - Đại An), Dần (3h-5h - Tốc Hỷ), Thìn (7h-9h - Tiểu Cát), Ngọ (11h-13h - Đại An), Thân (15h-17h - Tốc Hỷ), Tuất (19h-21h - Tiểu Cát)
Thứ 2
9
Tháng 11
Tốt
- Thứ 2, Ngày 9/11/2026 - 1/10/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Kỷ Hợi, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo
- Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài
• Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Chính Đông (Hạc Thần: Chính Nam)
• Giờ tốt xuất hành (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h - Tiểu Cát), Mão (5h-7h - Đại An), Tỵ (9h-11h - Tốc Hỷ), Mùi (13h-15h - Tiểu Cát), Dậu (17h-19h - Đại An), Hợi (21h-23h - Tốc Hỷ)
Thứ 7
14
Tháng 11
Tốt
- Thứ 7, Ngày 14/11/2026 - 6/10/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Kỷ Hợi, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
- Trực: Chấp
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Xây đắp nền móng, gieo trồng, bắt trộm cướp, tích trữ lương thực
• Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Bắc (Hạc Thần: Chính Bắc)
• Giờ tốt xuất hành (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h - Tốc Hỷ), Dần (3h-5h - Tiểu Cát), Thìn (7h-9h - Đại An), Ngọ (11h-13h - Tốc Hỷ), Thân (15h-17h - Tiểu Cát), Tuất (19h-21h - Đại An)
Thứ 2
16
Tháng 11
Tốt
- Thứ 2, Ngày 16/11/2026 - 8/10/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Kỷ Hợi, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Cúng tế cầu an, dẹp loạn, phòng thủ giữ gìn, lánh nạn
• Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Đông Nam (Hạc Thần: Chính Đông)
• Giờ tốt xuất hành (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h - Tiểu Cát), Dần (3h-5h - Đại An), Thìn (7h-9h - Tốc Hỷ), Ngọ (11h-13h - Tiểu Cát), Thân (15h-17h - Đại An), Tuất (19h-21h - Tốc Hỷ)
Thứ 3
17
Tháng 11
Tốt
- Thứ 3, Ngày 17/11/2026 - 9/10/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Mùi, Tháng: Kỷ Hợi, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
- Trực: Thành
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Khởi công tạo tác, nhập trạch, kết hôn, xuất hành, mở cửa hàng, giao dịch
• Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Đông Nam (Hạc Thần: Chính Đông)
• Giờ tốt xuất hành (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h - Đại An), Mão (5h-7h - Tốc Hỷ), Tỵ (9h-11h - Tiểu Cát), Mùi (13h-15h - Đại An), Dậu (17h-19h - Tốc Hỷ), Hợi (21h-23h - Tiểu Cát)
Thứ 6
20
Tháng 11
Tốt
- Thứ 6, Ngày 20/11/2026 - 12/10/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Kỷ Hợi, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Đắp đập, ngăn nước, xây tường rào, tu bổ hầm hào, cất giấu bảo vật
• Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Bắc (Hạc Thần: Chính Nam)
• Giờ tốt xuất hành (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h - Tốc Hỷ), Dần (3h-5h - Tiểu Cát), Thìn (7h-9h - Đại An), Ngọ (11h-13h - Tốc Hỷ), Thân (15h-17h - Tiểu Cát), Tuất (19h-21h - Đại An)
Thứ 2
23
Tháng 11
Tốt
- Thứ 2, Ngày 23/11/2026 - 15/10/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Sửu, Tháng: Kỷ Hợi, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
- Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Cầu tài, cầu lộc, khai trương, xuất hành, cúng bái tế tự, giao dịch
• Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Chính Tây (Hạc Thần: Tây Bắc)
• Giờ tốt xuất hành (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h - Đại An), Mão (5h-7h - Tốc Hỷ), Tỵ (9h-11h - Tiểu Cát), Mùi (13h-15h - Đại An), Dậu (17h-19h - Tốc Hỷ), Hợi (21h-23h - Tiểu Cát)
Thứ 7
28
Tháng 11
Tốt
- Thứ 7, Ngày 28/11/2026 - 20/10/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Kỷ Hợi, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Cúng tế cầu an, dẹp loạn, phòng thủ giữ gìn, lánh nạn
• Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Chính Đông (Hạc Thần: Chính Đông)
• Giờ tốt xuất hành (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h - Tiểu Cát), Dần (3h-5h - Đại An), Thìn (7h-9h - Tốc Hỷ), Ngọ (11h-13h - Tiểu Cát), Thân (15h-17h - Đại An), Tuất (19h-21h - Tốc Hỷ)
Chủ Nhật
29
Tháng 11
Tốt
- Chủ Nhật, Ngày 29/11/2026 - 21/10/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Kỷ Hợi, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
- Trực: Thành
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Khởi công tạo tác, nhập trạch, kết hôn, xuất hành, mở cửa hàng, giao dịch
• Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Chính Đông (Hạc Thần: Chính Đông)
• Giờ tốt xuất hành (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h - Đại An), Mão (5h-7h - Tốc Hỷ), Tỵ (9h-11h - Tiểu Cát), Mùi (13h-15h - Đại An), Dậu (17h-19h - Tốc Hỷ), Hợi (21h-23h - Tiểu Cát)

Ý Nghĩa Chọn Ngày Giờ Và Hướng Xuất Hành Cầu Tài Lộc, Bình An

Theo quan niệm chiêm tinh và phong thủy cổ truyền phương Đông, xuất hành là thời khắc quan trọng khi một người rời khỏi nơi cư ngụ để bắt đầu một chuyến đi xa, đi làm ăn buôn bán, đi công tác, du xuân hay thực hiện các đại sự đầu năm. Chọn được ngày lành, giờ tốt và hướng xuất hành hợp bản mệnh sẽ giúp gia tăng vượng khí, gặp dữ hóa lành, công việc hanh thông và cầu tài như ý.

1. Cách Chọn Hướng Xuất Hành: Đón Hỷ Thần & Tài Thần, Tránh Hạc Thần

Khi bước chân ra khỏi ngõ, phương hướng đầu tiên mà bạn hướng tới có ý nghĩa nghênh đón các vị Thần cai quản vận may và tài lộc:

  • Hỷ Thần (Cát): Vị thần mang lại niềm vui, may mắn, hòa khí, nhân duyên tốt lành và tinh thần thư thái. Thích hợp xuất hành đi thăm hỏi, kết giao, bàn chuyện hôn sự hay giao lưu gắn kết.
  • Tài Thần (Cát): Thần cai quản tiền tài, của cải, của ăn của để. Xuất hành đón hướng Tài Thần rất tốt cho việc ký hợp đồng kinh tế, khai trương, mở cửa hàng, đi thu hồi công nợ hoặc đầu tư buôn bán.
  • Hạc Thần (Hung): Thần mang khí sát, chủ về sự cản trở, khẩu thiệt, tai bay vạ gió. Người xưa luôn kiêng kỵ đi thẳng về hướng Hạc Thần ngự trị trong ngày để tránh điều không may.

2. Thuật Chọn Giờ Xuất Hành Theo Cổ Học Lý Thuần Phong

Phép tính giờ xuất hành của nhà dịch học danh tiếng Lý Thuần Phong chia 12 khung giờ trong ngày vào 6 cung luân chuyển:

CungTính chấtÝ nghĩa luận giải
Đại AnĐại CátRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, người đi bình an trở về, mọi việc hòa hợp thuận buồm xuôi gió. Cầu tài nên đi hướng Tây Nam.
Tốc HỷCát TườngTin vui tới mau chóng. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan hay gặp gỡ đối tác nhiều may mắn, người xuất hành gia đạo bình an, chăn nuôi kinh doanh thuận lợi.
Tiểu CátTiểu CátMọi sự yên lành, buôn bán sinh lời, gặp được quý nhân tương trợ. Phù hợp cho những cuộc gặp mặt nhẹ nhàng, việc nhỏ nhưng chắc chắn.
Lưu NiênBình ThườngMưu sự khó thành ngay, việc làm dằng dai lâu la nhưng chắc chắn. Cần đề phòng khẩu thiệt, kiên nhẫn mới mong gặt hái kết quả.
Xích KhẩuHungDễ xảy ra tranh chấp cãi cọ, thị phi, miệng tiếng. Tránh đi làm việc quan hay bàn chuyện trọng sự vào giờ này.
Không Vong (Tuyệt Lộ)Đại HungCực xấu, cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý, ra đi gặp hạn hoặc hao tổn tiền của. Cần hết sức thận trọng hoặc dời giờ xuất hành.

3. Những Ngày Đại Kỵ Cần Kiêng Xuất Hành Đi Xa

Khi xem lịch xuất hành, cần tuyệt đối lưu ý tránh các ngày xấu dân gian truyền dạy:

  • Ngày Nguyệt Kỵ: Mùng 5, 14, 23 âm lịch hàng tháng. Ca dao có câu: "Mồng năm, mười bốn, hai ba / Đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn".
  • Ngày Tam Nương: Mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch hàng tháng. Ngày này sinh khí suy yếu, dễ phát sinh trở ngại giữa đường.
  • Ngày Sát Chủ, Thọ Tử: Các ngày mang năng lượng tiêu cực, kỵ khởi công hay đi công cán xa.
  • Ngày Lục Xung với bản mệnh: Tránh ngày có Địa Chi xung chính với tuổi của mình (Tý xung Ngọ, Sửu xung Mùi, Dần xung Thân, Mão xung Dậu, Thìn xung Tuất, Tỵ xung Hợi).


Chào buổi tối!

Lưu thông tin một lần để tự động điền mọi công cụ & xem vận hạn mỗi ngày!

Âm lịch - Dương lịch

Hôm nay:

Thứ 4, 04/11/2026

calender circle widget corner widget corner

Tháng 9

26

Ngày: Nhâm Ngọ, tháng: Mậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):

Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)