Trang tử vi cổ học hàng đầu Việt Nam
page footer background

Xem ngày an táng

Xem ngày an táng - Xem ngày chôn cất, hạ huyệt, cải táng là việc hiếu nghĩa trọng đại đối với người đã khuất. Chọn ngày an táng cát lành, tránh tuyệt đối các ngày Trùng Tang, Trùng Phục, Thọ Tử, Sát Chủ để linh hồn yên nghỉ thanh thản, con cháu được phúc ấm bình an.

Điền thông tin

Điền thông tin

Điền thông tin

Điền
Thông
Tin

corner corner corner corner
kết quả xem ngày

Các ngày tốt để an táng chôn cất trong tháng 11 năm 2026

Thứ 3
3
Tháng 11
Tốt
- Thứ 3, Ngày 3/11/2026 - 25/9/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Đường Phong: Xuất hành rất tốt, xuất hành cầu tài như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: An táng, cải táng, làm lễ cúng tế, Cúng tế cầu an, dẹp loạn, phòng thủ giữ gìn, lánh nạn
Thứ 6
6
Tháng 11
Tốt
- Thứ 6, Ngày 6/11/2026 - 28/9/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Thân, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người trên giúp đỡ, mọi việc toại lòng
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: An táng, cải táng, làm lễ cúng tế, Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành, nhập trạch, cầu tài lộc, giao dịch
Thứ 7
7
Tháng 11
Tốt
- Thứ 7, Ngày 7/11/2026 - 29/9/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Dậu, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Thuần Dương: Xuất hành thuận lợi, xuất hành cầu tài như ý, đi xa gặp nhiều may mắn
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: An táng, cải táng, làm lễ cúng tế, Đắp đập, ngăn nước, xây tường rào, tu bổ hầm hào, cất giấu bảo vật
Thứ 3
10
Tháng 11
Xấu
- Thứ 3, Ngày 10/11/2026 - 2/10/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tý, Tháng: Kỷ Hợi, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
- Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: An táng, cải táng, làm lễ cúng tế, Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dọn dẹp nhà cửa, phá dỡ công trình cũ
Thứ 2
16
Tháng 11
Tốt
- Thứ 2, Ngày 16/11/2026 - 8/10/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Kỷ Hợi, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: An táng, cải táng, làm lễ cúng tế, Cúng tế cầu an, dẹp loạn, phòng thủ giữ gìn, lánh nạn
Thứ 5
19
Tháng 11
Xấu
- Thứ 5, Ngày 19/11/2026 - 11/10/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Kỷ Hợi, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
- Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: An táng, cải táng, làm lễ cúng tế, Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành, nhập trạch, cầu tài lộc, giao dịch
Thứ 6
20
Tháng 11
Tốt
- Thứ 6, Ngày 20/11/2026 - 12/10/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Kỷ Hợi, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: An táng, cải táng, làm lễ cúng tế, Đắp đập, ngăn nước, xây tường rào, tu bổ hầm hào, cất giấu bảo vật
Thứ 4
25
Tháng 11
Xấu
- Thứ 4, Ngày 25/11/2026 - 17/10/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Mão, Tháng: Kỷ Hợi, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
- Trực: Định
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận chức, nhập trạch, an táng, cầu phúc
Thứ 7
28
Tháng 11
Tốt
- Thứ 7, Ngày 28/11/2026 - 20/10/2026 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Kỷ Hợi, Năm: Bính Ngọ
- Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: An táng, cải táng, làm lễ cúng tế, Cúng tế cầu an, dẹp loạn, phòng thủ giữ gìn, lánh nạn

Phương Pháp Chọn Ngày Lành Tháng Tốt

Trong văn hóa tín ngưỡng và thuật chiêm tinh cổ truyền phương Đông, chọn ngày lành tháng tốt (Tuyển Trạch Học) đóng vai trò vô cùng quan trọng trước khi tiến hành những việc đại sự như cưới hỏi, động thổ, khởi công, xuất hành xa, nhập trạch hay ký kết hợp đồng.

1. Ưu Tiên Ngày Hoàng Đạo & Trực Tốt

Trong 12 vị Thần quản lý các ngày, 6 Thần Hoàng Đạo mang lại sinh khí cát lành gồm: Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh. Kết hợp cùng các Trực Kiến, Khai, Mãn, Bình, Định, Thành giúp công việc diễn ra suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió.

2. Tránh Các Ngày Đại Kỵ

Dân gian luôn kiêng kỵ tiến hành đại sự vào các ngày: Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch - "Mồng năm, mười bốn, hai ba / Đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn"), các ngày Sát Chủ, Thọ Tử và ngày xung khắc với Thiên Can - Địa Chi của bản mệnh gia chủ.

3. Chọn Giờ Hoàng Đạo Khởi Sự

Chọn được ngày tốt cần phối hợp cùng Giờ Hoàng Đạo thích hợp để xuất hành hoặc đặt viên gạch đầu tiên, đón dâu hay mở cửa hàng, đón nhận trọn vẹn vượng khí của đất trời.



Chào buổi tối!

Lưu thông tin một lần để tự động điền mọi công cụ & xem vận hạn mỗi ngày!

Âm lịch - Dương lịch

Hôm nay:

Thứ 4, 04/11/2026

calender circle widget corner widget corner

Tháng 9

26

Ngày: Nhâm Ngọ, tháng: Mậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):

Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)