Trang tử vi cổ học hàng đầu Việt Nam
page footer background

Ngày 22 tháng 10 năm 2026

Xem ngày 22/10/2026 (dương lịch). Đây là trang hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu, hướng xuất hành và các việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

22
Thứ 5

Gieo suy nghĩ, gặt hành động; gieo hành động, gặt thói quen; gieo thói quen, gặt tính cách; gieo tính cách, gặt số phận.

- Danh ngôn -

Tháng 9 (Thiếu)
13
Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):
Tý (23h-1h)
Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)
Tuất (19h-21h)
Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):
Tý (23h-1h)
Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)
Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo (Giờ xấu):
Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)
Dậu (17h-19h)
Hợi (21h-23h)
Giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
06:0117:3011:47
Độ dài ban ngày: 11 giờ 29 phút
Giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
16:0004:0092%
Độ dài ban đêm: 12 giờ 31 phút
Tuổi hợp xung
Tuổi hợpTuổi xung
Sửu, Dậu, ThânẤt Hợi, Quý Hợi
Gợi ý việc tốt, việc xấu
Nên làmKhông nên làm
Cúng tế cầu an, dẹp loạn, phòng thủ giữ gìn, lánh nạnĐi thuyền bè, trèo cao, xuất hành xa, khởi kiện
Sao tốt, sao xấu
Sao tốtSao xấu
Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phúc, Thiên thành, Kính tâm, Ngọc đườngKiếp sát, Tai sát, Tuế sát, Cô thần, Quả tú, Nguyệt hình
Ngày giờ xuất hành
Ngày xuất hành
Ngày Đường Phong: Xuất hành rất tốt, xuất hành cầu tài như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần (Tốt): Đông Bắc, Hướng Tài Thần (Tốt): Chính Nam, Hướng Hạc Thần (Xấu): Chính Bắc
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
- 23h-1h (Tốc Hỷ): Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
- 1h-3h (Xích Khẩu): Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- 3h-5h (Tiểu Cát): Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- 5h-7h (Không Vong): Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- 7h-9h (Đại An): Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- 9h-11h (Lưu Niên): Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- 11h-13h (Tốc Hỷ): Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
- 13h-15h (Xích Khẩu): Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- 15h-17h (Tiểu Cát): Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- 17h-19h (Không Vong): Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- 19h-21h (Đại An): Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- 21h-23h (Lưu Niên): Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
Nhị thập bát tú (28 sao)
Sao chủ ngàyTính chất cát hung
Sao Đẩu (Mộc Giải)Tốt: Tốt cho khai trương, kết hôn, gieo trồng, xuất hành cầu lộc.


Chào buổi tối!

Lưu thông tin một lần để tự động điền mọi công cụ & xem vận hạn mỗi ngày!

Âm lịch - Dương lịch

Hôm nay:

Thứ 4, 04/11/2026

calender circle widget corner widget corner

Tháng 9

26

Ngày: Nhâm Ngọ, tháng: Mậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):

Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)