Trang tử vi cổ học hàng đầu Việt Nam
page footer background

Ngày 23 tháng 6 năm 2026

Xem ngày 23/6/2026 (dương lịch). Đây là trang hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu, hướng xuất hành và các việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

23
Thứ 3

Kiên nhẫn là đắng cay, nhưng quả ngọt của nó lại vô cùng tuyệt hảo.

- Jean-Jacques Rousseau -

Tháng 5 (Thiếu)
9
Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):
Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)
Tuất (19h-21h)
Hợi (21h-23h)
Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):
Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)
Tuất (19h-21h)
Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo (Giờ xấu):
Tý (23h-1h)
Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)
Dậu (17h-19h)
Giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
05:2518:1511:47
Độ dài ban ngày: 12 giờ 50 phút
Giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
12:4000:4057%
Độ dài ban đêm: 11 giờ 10 phút
Tuổi hợp xung
Tuổi hợpTuổi xung
Tý, Thân, DậuGiáp Tuất, Nhâm Tuất
Gợi ý việc tốt, việc xấu
Nên làmKhông nên làm
Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành, nhập trạch, cầu tài lộc, giao dịchĐộng thổ, an táng, phá dỡ nhà cửa
Sao tốt, sao xấu
Sao tốtSao xấu
Thiên xá, Vương nhật, Thiên mã, Ngũ phú, Bất tương, Thánh tâm, Trừ thầnDu họa, Huyết chi, Ngũ ly, Bạch hổ, Thiên ngục, Chu tước
Ngày giờ xuất hành
Ngày xuất hành
Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc dồi dào, mọi việc hanh thông
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần (Tốt): Đông Nam, Hướng Tài Thần (Tốt): Bắc, Hướng Hạc Thần (Xấu): Chính Bắc
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
- 23h-1h (Đại An): Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- 1h-3h (Lưu Niên): Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- 3h-5h (Tốc Hỷ): Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
- 5h-7h (Xích Khẩu): Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- 7h-9h (Tiểu Cát): Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- 9h-11h (Không Vong): Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- 11h-13h (Đại An): Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- 13h-15h (Lưu Niên): Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- 15h-17h (Tốc Hỷ): Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
- 17h-19h (Xích Khẩu): Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- 19h-21h (Tiểu Cát): Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- 21h-23h (Không Vong): Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
Nhị thập bát tú (28 sao)
Sao chủ ngàyTính chất cát hung
Sao Dực (Hỏa Xà)Tốt: Tốt cho xuất hành xa, hội họp, giao thiệp, thăng quan.


Chào buổi tối!

Lưu thông tin một lần để tự động điền mọi công cụ & xem vận hạn mỗi ngày!

Âm lịch - Dương lịch

Hôm nay:

Thứ 4, 04/11/2026

calender circle widget corner widget corner

Tháng 9

26

Ngày: Nhâm Ngọ, tháng: Mậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):

Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)