Trang tử vi cổ học hàng đầu Việt Nam
page footer background

Ngày 6 tháng 6 năm 2026

Xem ngày 6/6/2026 (dương lịch). Đây là trang hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu, hướng xuất hành và các việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

06
Thứ 7

Biết người là trí, biết mình là sáng. Thắng người là có sức, thắng mình là kiên cường.

- Lão Tử -

Tháng 4 (Thiếu)
21
Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):
Tý (23h-1h)
Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)
Tuất (19h-21h)
Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):
Tý (23h-1h)
Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)
Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo (Giờ xấu):
Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)
Dậu (17h-19h)
Hợi (21h-23h)
Giờ mặt trời
Giờ mọcGiờ lặnĐứng bóng lúc
05:2618:1411:47
Độ dài ban ngày: 12 giờ 48 phút
Giờ mặt trăng
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
22:4010:4072%
Độ dài ban đêm: 11 giờ 12 phút
Tuổi hợp xung
Tuổi hợpTuổi xung
Mão, Mùi, DầnĐinh Tỵ, Ất Tỵ
Gợi ý việc tốt, việc xấu
Nên làmKhông nên làm
Phá dỡ công trình, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, trừ phụcKhởi công, cưới hỏi, kết bạn, khai trương, ký hợp đồng lớn
Sao tốt, sao xấu
Sao tốtSao xấu
Sinh khí, Lục hợp, Mẫu thương, Ích hậu, Đại hồng sa, Thanh longThiên lôi, Kiếp sát, Cô thần, Quả tú, Vãng vong
Ngày giờ xuất hành
Ngày xuất hành
Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần (Tốt): Tây Nam, Hướng Tài Thần (Tốt): Chính Tây, Hướng Hạc Thần (Xấu): Chính Nam
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
- 23h-1h (Không Vong): Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- 1h-3h (Đại An): Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- 3h-5h (Lưu Niên): Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- 5h-7h (Tốc Hỷ): Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
- 7h-9h (Xích Khẩu): Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- 9h-11h (Tiểu Cát): Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- 11h-13h (Không Vong): Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- 13h-15h (Đại An): Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- 15h-17h (Lưu Niên): Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- 17h-19h (Tốc Hỷ): Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
- 19h-21h (Xích Khẩu): Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- 21h-23h (Tiểu Cát): Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Nhị thập bát tú (28 sao)
Sao chủ ngàyTính chất cát hung
Sao Nữ (Thổ Bức)Xấu: Hung tinh, tránh tranh chấp, hôn nhân, đề phòng phụ nữ đau ốm.


Chào buổi chiều!

Lưu thông tin một lần để tự động điền mọi công cụ & xem vận hạn mỗi ngày!

Âm lịch - Dương lịch

Hôm nay:

Thứ 4, 04/11/2026

calender circle widget corner widget corner

Tháng 9

26

Ngày: Nhâm Ngọ, tháng: Mậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):

Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)