Trang tử vi cổ học hàng đầu Việt Nam
page footer background

Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2021

Xem ngày tốt xấu - Xem ngày đẹp - là trang xem ngày tốt, ngày xấu trong một tháng rất tiện lợi và trực quan. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Điền thông tin

Điền thông tin

Điền thông tin

Điền
Thông
Tin

corner corner corner corner
kết quả xem ngày

Danh sách ngày tốt xấu tháng 10 năm 2021

Thứ 6
1
Tháng 10
Tốt
- Thứ 6, Ngày 1/10/2021 - 25/8/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Tân Sửu
- Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Thâu
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Thu nợ, tích trữ tài vật, mua sắm đồ dùng, thu hoạch hoa màu, nạp lễ
Thứ 7
2
Tháng 10
Tốt
- Thứ 7, Ngày 2/10/2021 - 26/8/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Mùi, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Tân Sửu
- Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo
- Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành, nhập trạch, cầu tài lộc, giao dịch
Chủ Nhật
3
Tháng 10
Xấu
- Chủ Nhật, Ngày 3/10/2021 - 27/8/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Thân, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Tân Sửu
- Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Đắp đập, ngăn nước, xây tường rào, tu bổ hầm hào, cất giấu bảo vật
Thứ 2
4
Tháng 10
Tốt
- Thứ 2, Ngày 4/10/2021 - 28/8/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Dậu, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Tân Sửu
- Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
- Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ 3
5
Tháng 10
Xấu
- Thứ 3, Ngày 5/10/2021 - 29/8/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Tuất, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Tân Sửu
- Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
- Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dọn dẹp nhà cửa, phá dỡ công trình cũ
Thứ 4
6
Tháng 10
Tốt
- Thứ 4, Ngày 6/10/2021 - 1/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Đường Phong: Xuất hành rất tốt, xuất hành cầu tài như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
- Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dọn dẹp nhà cửa, phá dỡ công trình cũ
Thứ 5
7
Tháng 10
Xấu
- Thứ 5, Ngày 7/10/2021 - 2/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tý, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Kim Thổ: Xuất hành cầu tài không được, hay gặp tai bay vạ gió, lỡ tàu lỡ xe
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
- Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Cầu tài, cầu lộc, khai trương, xuất hành, cúng bái tế tự, giao dịch
Thứ 6
8
Tháng 10
Xấu
- Thứ 6, Ngày 8/10/2021 - 3/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc dồi dào, mọi việc hanh thông
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
- Trực: Bình
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: San nền đắp nền, tu tạo nhà cửa, làm sạch chuồng trại, sửa sang đường sá
Thứ 7
9
Tháng 10
Tốt
- Thứ 7, Ngày 9/10/2021 - 4/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Dần, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người trên giúp đỡ, mọi việc toại lòng
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
- Trực: Định
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận chức, nhập trạch, an táng, cầu phúc
Chủ Nhật
10
Tháng 10
Xấu
- Chủ Nhật, Ngày 10/10/2021 - 5/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Mão, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Thuần Dương: Xuất hành thuận lợi, xuất hành cầu tài như ý, đi xa gặp nhiều may mắn
- Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo
- Trực: Chấp
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Xây đắp nền móng, gieo trồng, bắt trộm cướp, tích trữ lương thực
Thứ 2
11
Tháng 10
Tốt
- Thứ 2, Ngày 11/10/2021 - 6/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Đạo Tặc: Xuất hành rất xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất của, mọi việc bất thành
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Phá dỡ công trình, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, trừ phục
Thứ 3
12
Tháng 10
Tốt
- Thứ 3, Ngày 12/10/2021 - 7/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Đường Phong: Xuất hành rất tốt, xuất hành cầu tài như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Cúng tế cầu an, dẹp loạn, phòng thủ giữ gìn, lánh nạn
Thứ 4
13
Tháng 10
Xấu
- Thứ 4, Ngày 13/10/2021 - 8/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Kim Thổ: Xuất hành cầu tài không được, hay gặp tai bay vạ gió, lỡ tàu lỡ xe
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
- Trực: Thành
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Khởi công tạo tác, nhập trạch, kết hôn, xuất hành, mở cửa hàng, giao dịch
Thứ 5
14
Tháng 10
Xấu
- Thứ 5, Ngày 14/10/2021 - 9/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Mùi, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc dồi dào, mọi việc hanh thông
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
- Trực: Thâu
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Thu nợ, tích trữ tài vật, mua sắm đồ dùng, thu hoạch hoa màu, nạp lễ
Thứ 6
15
Tháng 10
Tốt
- Thứ 6, Ngày 15/10/2021 - 10/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Thân, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người trên giúp đỡ, mọi việc toại lòng
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành, nhập trạch, cầu tài lộc, giao dịch
Thứ 7
16
Tháng 10
Tốt
- Thứ 7, Ngày 16/10/2021 - 11/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Thuần Dương: Xuất hành thuận lợi, xuất hành cầu tài như ý, đi xa gặp nhiều may mắn
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Đắp đập, ngăn nước, xây tường rào, tu bổ hầm hào, cất giấu bảo vật
Chủ Nhật
17
Tháng 10
Xấu
- Chủ Nhật, Ngày 17/10/2021 - 12/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Đạo Tặc: Xuất hành rất xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất của, mọi việc bất thành
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
- Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ 2
18
Tháng 10
Tốt
- Thứ 2, Ngày 18/10/2021 - 13/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Đường Phong: Xuất hành rất tốt, xuất hành cầu tài như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
- Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dọn dẹp nhà cửa, phá dỡ công trình cũ
Thứ 3
19
Tháng 10
Xấu
- Thứ 3, Ngày 19/10/2021 - 14/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Tý, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Kim Thổ: Xuất hành cầu tài không được, hay gặp tai bay vạ gió, lỡ tàu lỡ xe
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
- Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Cầu tài, cầu lộc, khai trương, xuất hành, cúng bái tế tự, giao dịch
Thứ 4
20
Tháng 10
Xấu
- Thứ 4, Ngày 20/10/2021 - 15/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Sửu, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc dồi dào, mọi việc hanh thông
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
- Trực: Bình
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: San nền đắp nền, tu tạo nhà cửa, làm sạch chuồng trại, sửa sang đường sá
Thứ 5
21
Tháng 10
Tốt
- Thứ 5, Ngày 21/10/2021 - 16/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người trên giúp đỡ, mọi việc toại lòng
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
- Trực: Định
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận chức, nhập trạch, an táng, cầu phúc
Thứ 6
22
Tháng 10
Xấu
- Thứ 6, Ngày 22/10/2021 - 17/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Mão, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Thuần Dương: Xuất hành thuận lợi, xuất hành cầu tài như ý, đi xa gặp nhiều may mắn
- Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo
- Trực: Chấp
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Xây đắp nền móng, gieo trồng, bắt trộm cướp, tích trữ lương thực
Thứ 7
23
Tháng 10
Tốt
- Thứ 7, Ngày 23/10/2021 - 18/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Đạo Tặc: Xuất hành rất xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất của, mọi việc bất thành
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Phá dỡ công trình, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, trừ phục
Chủ Nhật
24
Tháng 10
Tốt
- Chủ Nhật, Ngày 24/10/2021 - 19/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Đường Phong: Xuất hành rất tốt, xuất hành cầu tài như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Cúng tế cầu an, dẹp loạn, phòng thủ giữ gìn, lánh nạn
Thứ 2
25
Tháng 10
Xấu
- Thứ 2, Ngày 25/10/2021 - 20/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Kim Thổ: Xuất hành cầu tài không được, hay gặp tai bay vạ gió, lỡ tàu lỡ xe
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
- Trực: Thành
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Khởi công tạo tác, nhập trạch, kết hôn, xuất hành, mở cửa hàng, giao dịch
Thứ 3
26
Tháng 10
Xấu
- Thứ 3, Ngày 26/10/2021 - 21/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc dồi dào, mọi việc hanh thông
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
- Trực: Thâu
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Thu nợ, tích trữ tài vật, mua sắm đồ dùng, thu hoạch hoa màu, nạp lễ
Thứ 4
27
Tháng 10
Tốt
- Thứ 4, Ngày 27/10/2021 - 22/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Thân, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người trên giúp đỡ, mọi việc toại lòng
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành, nhập trạch, cầu tài lộc, giao dịch
Thứ 5
28
Tháng 10
Tốt
- Thứ 5, Ngày 28/10/2021 - 23/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Thuần Dương: Xuất hành thuận lợi, xuất hành cầu tài như ý, đi xa gặp nhiều may mắn
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Đắp đập, ngăn nước, xây tường rào, tu bổ hầm hào, cất giấu bảo vật
Thứ 6
29
Tháng 10
Xấu
- Thứ 6, Ngày 29/10/2021 - 24/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Tuất, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Đạo Tặc: Xuất hành rất xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất của, mọi việc bất thành
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
- Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ 7
30
Tháng 10
Tốt
- Thứ 7, Ngày 30/10/2021 - 25/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Hợi, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Đường Phong: Xuất hành rất tốt, xuất hành cầu tài như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
- Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dọn dẹp nhà cửa, phá dỡ công trình cũ
Chủ Nhật
31
Tháng 10
Xấu
- Chủ Nhật, Ngày 31/10/2021 - 26/9/2021 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Tân Sửu
- Ngày Kim Thổ: Xuất hành cầu tài không được, hay gặp tai bay vạ gió, lỡ tàu lỡ xe
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
- Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Cầu tài, cầu lộc, khai trương, xuất hành, cúng bái tế tự, giao dịch

Phương Pháp Chọn Ngày Lành Tháng Tốt

Trong văn hóa tín ngưỡng và thuật chiêm tinh cổ truyền phương Đông, chọn ngày lành tháng tốt (Tuyển Trạch Học) đóng vai trò vô cùng quan trọng trước khi tiến hành những việc đại sự như cưới hỏi, động thổ, khởi công, xuất hành xa, nhập trạch hay ký kết hợp đồng.

1. Ưu Tiên Ngày Hoàng Đạo & Trực Tốt

Trong 12 vị Thần quản lý các ngày, 6 Thần Hoàng Đạo mang lại sinh khí cát lành gồm: Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh. Kết hợp cùng các Trực Kiến, Khai, Mãn, Bình, Định, Thành giúp công việc diễn ra suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió.

2. Tránh Các Ngày Đại Kỵ

Dân gian luôn kiêng kỵ tiến hành đại sự vào các ngày: Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch - "Mồng năm, mười bốn, hai ba / Đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn"), các ngày Sát Chủ, Thọ Tử và ngày xung khắc với Thiên Can - Địa Chi của bản mệnh gia chủ.

3. Chọn Giờ Hoàng Đạo Khởi Sự

Chọn được ngày tốt cần phối hợp cùng Giờ Hoàng Đạo thích hợp để xuất hành hoặc đặt viên gạch đầu tiên, đón dâu hay mở cửa hàng, đón nhận trọn vẹn vượng khí của đất trời.



Chào buổi sáng!

Lưu thông tin một lần để tự động điền mọi công cụ & xem vận hạn mỗi ngày!

Âm lịch - Dương lịch

Hôm nay:

Thứ 7, 07/11/2026

calender circle widget corner widget corner

Tháng 9

29

Ngày: Ất Dậu, tháng: Mậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):

Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)