Trang tử vi cổ học hàng đầu Việt Nam
page footer background

Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2020

Xem ngày tốt xấu - Xem ngày đẹp - là trang xem ngày tốt, ngày xấu trong một tháng rất tiện lợi và trực quan. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Điền thông tin

Điền thông tin

Điền thông tin

Điền
Thông
Tin

corner corner corner corner
kết quả xem ngày

Danh sách ngày tốt xấu tháng 11 năm 2020

Chủ Nhật
1
Tháng 11
Tốt
- Chủ Nhật, Ngày 1/11/2020 - 16/9/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Thân, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
- Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người trên giúp đỡ, mọi việc toại lòng
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành, nhập trạch, cầu tài lộc, giao dịch
Thứ 2
2
Tháng 11
Tốt
- Thứ 2, Ngày 2/11/2020 - 17/9/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
- Ngày Thuần Dương: Xuất hành thuận lợi, xuất hành cầu tài như ý, đi xa gặp nhiều may mắn
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Đắp đập, ngăn nước, xây tường rào, tu bổ hầm hào, cất giấu bảo vật
Thứ 3
3
Tháng 11
Xấu
- Thứ 3, Ngày 3/11/2020 - 18/9/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Tuất, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
- Ngày Đạo Tặc: Xuất hành rất xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất của, mọi việc bất thành
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
- Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ 4
4
Tháng 11
Tốt
- Thứ 4, Ngày 4/11/2020 - 19/9/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Hợi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
- Ngày Đường Phong: Xuất hành rất tốt, xuất hành cầu tài như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
- Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dọn dẹp nhà cửa, phá dỡ công trình cũ
Thứ 5
5
Tháng 11
Xấu
- Thứ 5, Ngày 5/11/2020 - 20/9/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
- Ngày Kim Thổ: Xuất hành cầu tài không được, hay gặp tai bay vạ gió, lỡ tàu lỡ xe
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
- Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Cầu tài, cầu lộc, khai trương, xuất hành, cúng bái tế tự, giao dịch
Thứ 6
6
Tháng 11
Xấu
- Thứ 6, Ngày 6/11/2020 - 21/9/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Sửu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
- Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc dồi dào, mọi việc hanh thông
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
- Trực: Bình
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: San nền đắp nền, tu tạo nhà cửa, làm sạch chuồng trại, sửa sang đường sá
Thứ 7
7
Tháng 11
Tốt
- Thứ 7, Ngày 7/11/2020 - 22/9/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Dần, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
- Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người trên giúp đỡ, mọi việc toại lòng
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
- Trực: Định
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận chức, nhập trạch, an táng, cầu phúc
Chủ Nhật
8
Tháng 11
Xấu
- Chủ Nhật, Ngày 8/11/2020 - 23/9/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Mão, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
- Ngày Thuần Dương: Xuất hành thuận lợi, xuất hành cầu tài như ý, đi xa gặp nhiều may mắn
- Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo
- Trực: Chấp
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Xây đắp nền móng, gieo trồng, bắt trộm cướp, tích trữ lương thực
Thứ 2
9
Tháng 11
Tốt
- Thứ 2, Ngày 9/11/2020 - 24/9/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Thìn, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
- Ngày Đạo Tặc: Xuất hành rất xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất của, mọi việc bất thành
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Phá dỡ công trình, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, trừ phục
Thứ 3
10
Tháng 11
Tốt
- Thứ 3, Ngày 10/11/2020 - 25/9/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
- Ngày Đường Phong: Xuất hành rất tốt, xuất hành cầu tài như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Cúng tế cầu an, dẹp loạn, phòng thủ giữ gìn, lánh nạn
Thứ 4
11
Tháng 11
Xấu
- Thứ 4, Ngày 11/11/2020 - 26/9/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
- Ngày Kim Thổ: Xuất hành cầu tài không được, hay gặp tai bay vạ gió, lỡ tàu lỡ xe
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
- Trực: Thành
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Khởi công tạo tác, nhập trạch, kết hôn, xuất hành, mở cửa hàng, giao dịch
Thứ 5
12
Tháng 11
Xấu
- Thứ 5, Ngày 12/11/2020 - 27/9/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
- Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc dồi dào, mọi việc hanh thông
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
- Trực: Thâu
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Thu nợ, tích trữ tài vật, mua sắm đồ dùng, thu hoạch hoa màu, nạp lễ
Thứ 6
13
Tháng 11
Tốt
- Thứ 6, Ngày 13/11/2020 - 28/9/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Thân, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
- Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người trên giúp đỡ, mọi việc toại lòng
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành, nhập trạch, cầu tài lộc, giao dịch
Thứ 7
14
Tháng 11
Tốt
- Thứ 7, Ngày 14/11/2020 - 29/9/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Dậu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
- Ngày Thuần Dương: Xuất hành thuận lợi, xuất hành cầu tài như ý, đi xa gặp nhiều may mắn
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Đắp đập, ngăn nước, xây tường rào, tu bổ hầm hào, cất giấu bảo vật
Chủ Nhật
15
Tháng 11
Tốt
- Chủ Nhật, Ngày 15/11/2020 - 1/10/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
- Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Đắp đập, ngăn nước, xây tường rào, tu bổ hầm hào, cất giấu bảo vật
Thứ 2
16
Tháng 11
Tốt
- Thứ 2, Ngày 16/11/2020 - 2/10/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Hợi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
- Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo
- Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ 3
17
Tháng 11
Xấu
- Thứ 3, Ngày 17/11/2020 - 3/10/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Tý, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
- Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
- Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dọn dẹp nhà cửa, phá dỡ công trình cũ
Thứ 4
18
Tháng 11
Tốt
- Thứ 4, Ngày 18/11/2020 - 4/10/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Sửu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
- Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
- Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Cầu tài, cầu lộc, khai trương, xuất hành, cúng bái tế tự, giao dịch
Thứ 5
19
Tháng 11
Xấu
- Thứ 5, Ngày 19/11/2020 - 5/10/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Dần, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
- Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
- Trực: Bình
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: San nền đắp nền, tu tạo nhà cửa, làm sạch chuồng trại, sửa sang đường sá
Thứ 6
20
Tháng 11
Xấu
- Thứ 6, Ngày 20/11/2020 - 6/10/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Mão, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
- Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
- Trực: Định
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận chức, nhập trạch, an táng, cầu phúc
Thứ 7
21
Tháng 11
Tốt
- Thứ 7, Ngày 21/11/2020 - 7/10/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
- Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
- Trực: Chấp
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Xây đắp nền móng, gieo trồng, bắt trộm cướp, tích trữ lương thực
Chủ Nhật
22
Tháng 11
Xấu
- Chủ Nhật, Ngày 22/11/2020 - 8/10/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
- Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi
- Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo
- Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Phá dỡ công trình, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, trừ phục
Thứ 2
23
Tháng 11
Tốt
- Thứ 2, Ngày 23/11/2020 - 9/10/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
- Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Cúng tế cầu an, dẹp loạn, phòng thủ giữ gìn, lánh nạn
Thứ 3
24
Tháng 11
Tốt
- Thứ 3, Ngày 24/11/2020 - 10/10/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Mùi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
- Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
- Trực: Thành
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Khởi công tạo tác, nhập trạch, kết hôn, xuất hành, mở cửa hàng, giao dịch
Thứ 4
25
Tháng 11
Xấu
- Thứ 4, Ngày 25/11/2020 - 11/10/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
- Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
- Trực: Thâu
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Thu nợ, tích trữ tài vật, mua sắm đồ dùng, thu hoạch hoa màu, nạp lễ
Thứ 5
26
Tháng 11
Xấu
- Thứ 5, Ngày 26/11/2020 - 12/10/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Dậu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
- Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
- Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành, nhập trạch, cầu tài lộc, giao dịch
Thứ 6
27
Tháng 11
Tốt
- Thứ 6, Ngày 27/11/2020 - 13/10/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
- Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Đắp đập, ngăn nước, xây tường rào, tu bổ hầm hào, cất giấu bảo vật
Thứ 7
28
Tháng 11
Tốt
- Thứ 7, Ngày 28/11/2020 - 14/10/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Hợi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
- Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo
- Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài
Chủ Nhật
29
Tháng 11
Xấu
- Chủ Nhật, Ngày 29/11/2020 - 15/10/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Tý, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
- Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
- Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dọn dẹp nhà cửa, phá dỡ công trình cũ
Thứ 2
30
Tháng 11
Tốt
- Thứ 2, Ngày 30/11/2020 - 16/10/2020 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
- Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
- Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Cầu tài, cầu lộc, khai trương, xuất hành, cúng bái tế tự, giao dịch

Phương Pháp Chọn Ngày Lành Tháng Tốt

Trong văn hóa tín ngưỡng và thuật chiêm tinh cổ truyền phương Đông, chọn ngày lành tháng tốt (Tuyển Trạch Học) đóng vai trò vô cùng quan trọng trước khi tiến hành những việc đại sự như cưới hỏi, động thổ, khởi công, xuất hành xa, nhập trạch hay ký kết hợp đồng.

1. Ưu Tiên Ngày Hoàng Đạo & Trực Tốt

Trong 12 vị Thần quản lý các ngày, 6 Thần Hoàng Đạo mang lại sinh khí cát lành gồm: Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh. Kết hợp cùng các Trực Kiến, Khai, Mãn, Bình, Định, Thành giúp công việc diễn ra suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió.

2. Tránh Các Ngày Đại Kỵ

Dân gian luôn kiêng kỵ tiến hành đại sự vào các ngày: Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch - "Mồng năm, mười bốn, hai ba / Đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn"), các ngày Sát Chủ, Thọ Tử và ngày xung khắc với Thiên Can - Địa Chi của bản mệnh gia chủ.

3. Chọn Giờ Hoàng Đạo Khởi Sự

Chọn được ngày tốt cần phối hợp cùng Giờ Hoàng Đạo thích hợp để xuất hành hoặc đặt viên gạch đầu tiên, đón dâu hay mở cửa hàng, đón nhận trọn vẹn vượng khí của đất trời.



Chào buổi chiều!

Lưu thông tin một lần để tự động điền mọi công cụ & xem vận hạn mỗi ngày!

Âm lịch - Dương lịch

Hôm nay:

Thứ 7, 07/11/2026

calender circle widget corner widget corner

Tháng 9

29

Ngày: Ất Dậu, tháng: Mậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):

Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)