Trang tử vi cổ học hàng đầu Việt Nam
page footer background

Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2024

Xem ngày tốt xấu - Xem ngày đẹp - là trang xem ngày tốt, ngày xấu trong một tháng rất tiện lợi và trực quan. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Điền thông tin

Điền thông tin

Điền thông tin

Điền
Thông
Tin

corner corner corner corner
kết quả xem ngày

Danh sách ngày tốt xấu tháng 11 năm 2024

Thứ 6
1
Tháng 11
Xấu
- Thứ 6, Ngày 1/11/2024 - 1/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo
- Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Phá dỡ công trình, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, trừ phục
Thứ 7
2
Tháng 11
Tốt
- Thứ 7, Ngày 2/11/2024 - 2/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Cúng tế cầu an, dẹp loạn, phòng thủ giữ gìn, lánh nạn
Chủ Nhật
3
Tháng 11
Tốt
- Chủ Nhật, Ngày 3/11/2024 - 3/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Mùi, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
- Trực: Thành
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Khởi công tạo tác, nhập trạch, kết hôn, xuất hành, mở cửa hàng, giao dịch
Thứ 2
4
Tháng 11
Xấu
- Thứ 2, Ngày 4/11/2024 - 4/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
- Trực: Thâu
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Thu nợ, tích trữ tài vật, mua sắm đồ dùng, thu hoạch hoa màu, nạp lễ
Thứ 3
5
Tháng 11
Xấu
- Thứ 3, Ngày 5/11/2024 - 5/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Dậu, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
- Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành, nhập trạch, cầu tài lộc, giao dịch
Thứ 4
6
Tháng 11
Tốt
- Thứ 4, Ngày 6/11/2024 - 6/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Đắp đập, ngăn nước, xây tường rào, tu bổ hầm hào, cất giấu bảo vật
Thứ 5
7
Tháng 11
Tốt
- Thứ 5, Ngày 7/11/2024 - 7/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Hợi, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo
- Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ 6
8
Tháng 11
Xấu
- Thứ 6, Ngày 8/11/2024 - 8/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Tý, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
- Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dọn dẹp nhà cửa, phá dỡ công trình cũ
Thứ 7
9
Tháng 11
Tốt
- Thứ 7, Ngày 9/11/2024 - 9/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
- Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Cầu tài, cầu lộc, khai trương, xuất hành, cúng bái tế tự, giao dịch
Chủ Nhật
10
Tháng 11
Xấu
- Chủ Nhật, Ngày 10/11/2024 - 10/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Dần, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
- Trực: Bình
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: San nền đắp nền, tu tạo nhà cửa, làm sạch chuồng trại, sửa sang đường sá
Thứ 2
11
Tháng 11
Xấu
- Thứ 2, Ngày 11/11/2024 - 11/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
- Trực: Định
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận chức, nhập trạch, an táng, cầu phúc
Thứ 3
12
Tháng 11
Tốt
- Thứ 3, Ngày 12/11/2024 - 12/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Thìn, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
- Trực: Chấp
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Xây đắp nền móng, gieo trồng, bắt trộm cướp, tích trữ lương thực
Thứ 4
13
Tháng 11
Xấu
- Thứ 4, Ngày 13/11/2024 - 13/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu
- Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo
- Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Phá dỡ công trình, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, trừ phục
Thứ 5
14
Tháng 11
Tốt
- Thứ 5, Ngày 14/11/2024 - 14/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Cúng tế cầu an, dẹp loạn, phòng thủ giữ gìn, lánh nạn
Thứ 6
15
Tháng 11
Tốt
- Thứ 6, Ngày 15/11/2024 - 15/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Mùi, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
- Trực: Thành
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Khởi công tạo tác, nhập trạch, kết hôn, xuất hành, mở cửa hàng, giao dịch
Thứ 7
16
Tháng 11
Xấu
- Thứ 7, Ngày 16/11/2024 - 16/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Thân, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
- Trực: Thâu
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Thu nợ, tích trữ tài vật, mua sắm đồ dùng, thu hoạch hoa màu, nạp lễ
Chủ Nhật
17
Tháng 11
Xấu
- Chủ Nhật, Ngày 17/11/2024 - 17/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Dậu, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
- Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành, nhập trạch, cầu tài lộc, giao dịch
Thứ 2
18
Tháng 11
Tốt
- Thứ 2, Ngày 18/11/2024 - 18/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Tuất, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Đắp đập, ngăn nước, xây tường rào, tu bổ hầm hào, cất giấu bảo vật
Thứ 3
19
Tháng 11
Tốt
- Thứ 3, Ngày 19/11/2024 - 19/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo
- Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ 4
20
Tháng 11
Xấu
- Thứ 4, Ngày 20/11/2024 - 20/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tý, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
- Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dọn dẹp nhà cửa, phá dỡ công trình cũ
Thứ 5
21
Tháng 11
Tốt
- Thứ 5, Ngày 21/11/2024 - 21/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
- Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Cầu tài, cầu lộc, khai trương, xuất hành, cúng bái tế tự, giao dịch
Thứ 6
22
Tháng 11
Xấu
- Thứ 6, Ngày 22/11/2024 - 22/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Dần, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
- Trực: Bình
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: San nền đắp nền, tu tạo nhà cửa, làm sạch chuồng trại, sửa sang đường sá
Thứ 7
23
Tháng 11
Xấu
- Thứ 7, Ngày 23/11/2024 - 23/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Mão, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
- Trực: Định
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận chức, nhập trạch, an táng, cầu phúc
Chủ Nhật
24
Tháng 11
Tốt
- Chủ Nhật, Ngày 24/11/2024 - 24/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
- Trực: Chấp
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Xây đắp nền móng, gieo trồng, bắt trộm cướp, tích trữ lương thực
Thứ 2
25
Tháng 11
Xấu
- Thứ 2, Ngày 25/11/2024 - 25/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo
- Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Phá dỡ công trình, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, trừ phục
Thứ 3
26
Tháng 11
Tốt
- Thứ 3, Ngày 26/11/2024 - 26/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Cúng tế cầu an, dẹp loạn, phòng thủ giữ gìn, lánh nạn
Thứ 4
27
Tháng 11
Tốt
- Thứ 4, Ngày 27/11/2024 - 27/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Mùi, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
- Trực: Thành
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Khởi công tạo tác, nhập trạch, kết hôn, xuất hành, mở cửa hàng, giao dịch
Thứ 5
28
Tháng 11
Xấu
- Thứ 5, Ngày 28/11/2024 - 28/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Thân, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
- Trực: Thâu
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Thu nợ, tích trữ tài vật, mua sắm đồ dùng, thu hoạch hoa màu, nạp lễ
Thứ 6
29
Tháng 11
Xấu
- Thứ 6, Ngày 29/11/2024 - 29/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
- Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành, nhập trạch, cầu tài lộc, giao dịch
Thứ 7
30
Tháng 11
Tốt
- Thứ 7, Ngày 30/11/2024 - 30/10/2024 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Ất Hợi, Năm: Giáp Thìn
- Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Đắp đập, ngăn nước, xây tường rào, tu bổ hầm hào, cất giấu bảo vật

Phương Pháp Chọn Ngày Lành Tháng Tốt

Trong văn hóa tín ngưỡng và thuật chiêm tinh cổ truyền phương Đông, chọn ngày lành tháng tốt (Tuyển Trạch Học) đóng vai trò vô cùng quan trọng trước khi tiến hành những việc đại sự như cưới hỏi, động thổ, khởi công, xuất hành xa, nhập trạch hay ký kết hợp đồng.

1. Ưu Tiên Ngày Hoàng Đạo & Trực Tốt

Trong 12 vị Thần quản lý các ngày, 6 Thần Hoàng Đạo mang lại sinh khí cát lành gồm: Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh. Kết hợp cùng các Trực Kiến, Khai, Mãn, Bình, Định, Thành giúp công việc diễn ra suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió.

2. Tránh Các Ngày Đại Kỵ

Dân gian luôn kiêng kỵ tiến hành đại sự vào các ngày: Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch - "Mồng năm, mười bốn, hai ba / Đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn"), các ngày Sát Chủ, Thọ Tử và ngày xung khắc với Thiên Can - Địa Chi của bản mệnh gia chủ.

3. Chọn Giờ Hoàng Đạo Khởi Sự

Chọn được ngày tốt cần phối hợp cùng Giờ Hoàng Đạo thích hợp để xuất hành hoặc đặt viên gạch đầu tiên, đón dâu hay mở cửa hàng, đón nhận trọn vẹn vượng khí của đất trời.



Chào buổi sáng!

Lưu thông tin một lần để tự động điền mọi công cụ & xem vận hạn mỗi ngày!

Âm lịch - Dương lịch

Hôm nay:

Thứ 5, 05/11/2026

calender circle widget corner widget corner

Tháng 9

27

Ngày: Quý Mùi, tháng: Mậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):

Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)