Trang tử vi cổ học hàng đầu Việt Nam
page footer background

Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2016

Xem ngày tốt xấu - Xem ngày đẹp - là trang xem ngày tốt, ngày xấu trong một tháng rất tiện lợi và trực quan. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Điền thông tin

Điền thông tin

Điền thông tin

Điền
Thông
Tin

corner corner corner corner
kết quả xem ngày

Danh sách ngày tốt xấu tháng 9 năm 2016

Thứ 5
1
Tháng 9
Xấu
- Thứ 5, Ngày 1/9/2016 - 1/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Tuất, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
- Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dọn dẹp nhà cửa, phá dỡ công trình cũ
Thứ 6
2
Tháng 9
Xấu
- Thứ 6, Ngày 2/9/2016 - 2/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
- Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Cầu tài, cầu lộc, khai trương, xuất hành, cúng bái tế tự, giao dịch
Thứ 7
3
Tháng 9
Tốt
- Thứ 7, Ngày 3/9/2016 - 3/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tý, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
- Trực: Bình
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: San nền đắp nền, tu tạo nhà cửa, làm sạch chuồng trại, sửa sang đường sá
Chủ Nhật
4
Tháng 9
Xấu
- Chủ Nhật, Ngày 4/9/2016 - 4/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận
- Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo
- Trực: Định
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận chức, nhập trạch, an táng, cầu phúc
Thứ 2
5
Tháng 9
Tốt
- Thứ 2, Ngày 5/9/2016 - 5/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Dần, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Chấp
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Xây đắp nền móng, gieo trồng, bắt trộm cướp, tích trữ lương thực
Thứ 3
6
Tháng 9
Tốt
- Thứ 3, Ngày 6/9/2016 - 6/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Mão, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
- Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Phá dỡ công trình, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, trừ phục
Thứ 4
7
Tháng 9
Xấu
- Thứ 4, Ngày 7/9/2016 - 7/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Cúng tế cầu an, dẹp loạn, phòng thủ giữ gìn, lánh nạn
Thứ 5
8
Tháng 9
Xấu
- Thứ 5, Ngày 8/9/2016 - 8/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
- Trực: Thành
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Khởi công tạo tác, nhập trạch, kết hôn, xuất hành, mở cửa hàng, giao dịch
Thứ 6
9
Tháng 9
Tốt
- Thứ 6, Ngày 9/9/2016 - 9/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Thâu
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Thu nợ, tích trữ tài vật, mua sắm đồ dùng, thu hoạch hoa màu, nạp lễ
Thứ 7
10
Tháng 9
Tốt
- Thứ 7, Ngày 10/9/2016 - 10/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Mùi, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo
- Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành, nhập trạch, cầu tài lộc, giao dịch
Chủ Nhật
11
Tháng 9
Xấu
- Chủ Nhật, Ngày 11/9/2016 - 11/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Thân, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Đắp đập, ngăn nước, xây tường rào, tu bổ hầm hào, cất giấu bảo vật
Thứ 2
12
Tháng 9
Tốt
- Thứ 2, Ngày 12/9/2016 - 12/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
- Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ 3
13
Tháng 9
Xấu
- Thứ 3, Ngày 13/9/2016 - 13/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
- Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dọn dẹp nhà cửa, phá dỡ công trình cũ
Thứ 4
14
Tháng 9
Xấu
- Thứ 4, Ngày 14/9/2016 - 14/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
- Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Cầu tài, cầu lộc, khai trương, xuất hành, cúng bái tế tự, giao dịch
Thứ 5
15
Tháng 9
Tốt
- Thứ 5, Ngày 15/9/2016 - 15/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Tý, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
- Trực: Bình
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: San nền đắp nền, tu tạo nhà cửa, làm sạch chuồng trại, sửa sang đường sá
Thứ 6
16
Tháng 9
Xấu
- Thứ 6, Ngày 16/9/2016 - 16/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Sửu, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi
- Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo
- Trực: Định
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận chức, nhập trạch, an táng, cầu phúc
Thứ 7
17
Tháng 9
Tốt
- Thứ 7, Ngày 17/9/2016 - 17/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Chấp
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Xây đắp nền móng, gieo trồng, bắt trộm cướp, tích trữ lương thực
Chủ Nhật
18
Tháng 9
Tốt
- Chủ Nhật, Ngày 18/9/2016 - 18/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Mão, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
- Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Phá dỡ công trình, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, trừ phục
Thứ 2
19
Tháng 9
Xấu
- Thứ 2, Ngày 19/9/2016 - 19/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Cúng tế cầu an, dẹp loạn, phòng thủ giữ gìn, lánh nạn
Thứ 3
20
Tháng 9
Xấu
- Thứ 3, Ngày 20/9/2016 - 20/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
- Trực: Thành
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Khởi công tạo tác, nhập trạch, kết hôn, xuất hành, mở cửa hàng, giao dịch
Thứ 4
21
Tháng 9
Tốt
- Thứ 4, Ngày 21/9/2016 - 21/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Thâu
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Thu nợ, tích trữ tài vật, mua sắm đồ dùng, thu hoạch hoa màu, nạp lễ
Thứ 5
22
Tháng 9
Tốt
- Thứ 5, Ngày 22/9/2016 - 22/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo
- Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành, nhập trạch, cầu tài lộc, giao dịch
Thứ 6
23
Tháng 9
Xấu
- Thứ 6, Ngày 23/9/2016 - 23/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Thân, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Đắp đập, ngăn nước, xây tường rào, tu bổ hầm hào, cất giấu bảo vật
Thứ 7
24
Tháng 9
Tốt
- Thứ 7, Ngày 24/9/2016 - 24/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
- Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài
Chủ Nhật
25
Tháng 9
Xấu
- Chủ Nhật, Ngày 25/9/2016 - 25/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Tuất, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
- Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dọn dẹp nhà cửa, phá dỡ công trình cũ
Thứ 2
26
Tháng 9
Xấu
- Thứ 2, Ngày 26/9/2016 - 26/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Hợi, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
- Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Cầu tài, cầu lộc, khai trương, xuất hành, cúng bái tế tự, giao dịch
Thứ 3
27
Tháng 9
Tốt
- Thứ 3, Ngày 27/9/2016 - 27/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
- Trực: Bình
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: San nền đắp nền, tu tạo nhà cửa, làm sạch chuồng trại, sửa sang đường sá
Thứ 4
28
Tháng 9
Xấu
- Thứ 4, Ngày 28/9/2016 - 28/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Sửu, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận
- Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo
- Trực: Định
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Nên làm: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận chức, nhập trạch, an táng, cầu phúc
Thứ 5
29
Tháng 9
Tốt
- Thứ 5, Ngày 29/9/2016 - 29/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Dần, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Chấp
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Nên làm: Xây đắp nền móng, gieo trồng, bắt trộm cướp, tích trữ lương thực
Thứ 6
30
Tháng 9
Tốt
- Thứ 6, Ngày 30/9/2016 - 30/8/2016 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Mão, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
- Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
- Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Nên làm: Phá dỡ công trình, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, trừ phục

Phương Pháp Chọn Ngày Lành Tháng Tốt

Trong văn hóa tín ngưỡng và thuật chiêm tinh cổ truyền phương Đông, chọn ngày lành tháng tốt (Tuyển Trạch Học) đóng vai trò vô cùng quan trọng trước khi tiến hành những việc đại sự như cưới hỏi, động thổ, khởi công, xuất hành xa, nhập trạch hay ký kết hợp đồng.

1. Ưu Tiên Ngày Hoàng Đạo & Trực Tốt

Trong 12 vị Thần quản lý các ngày, 6 Thần Hoàng Đạo mang lại sinh khí cát lành gồm: Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh. Kết hợp cùng các Trực Kiến, Khai, Mãn, Bình, Định, Thành giúp công việc diễn ra suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió.

2. Tránh Các Ngày Đại Kỵ

Dân gian luôn kiêng kỵ tiến hành đại sự vào các ngày: Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch - "Mồng năm, mười bốn, hai ba / Đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn"), các ngày Sát Chủ, Thọ Tử và ngày xung khắc với Thiên Can - Địa Chi của bản mệnh gia chủ.

3. Chọn Giờ Hoàng Đạo Khởi Sự

Chọn được ngày tốt cần phối hợp cùng Giờ Hoàng Đạo thích hợp để xuất hành hoặc đặt viên gạch đầu tiên, đón dâu hay mở cửa hàng, đón nhận trọn vẹn vượng khí của đất trời.



Chào buổi tối!

Lưu thông tin một lần để tự động điền mọi công cụ & xem vận hạn mỗi ngày!

Âm lịch - Dương lịch

Hôm nay:

Chủ Nhật, 08/11/2026

calender circle widget corner widget corner

Tháng 9

30

Ngày: Bính Tuất, tháng: Mậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):

Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)